Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tài sản" (1)

tài sản
phát
Tiếng Anh Danh từassets, property
Từ vựng của tôi
Ngôi nhà là tài sản của tôi.
The house is my property.

swap_horiz Từ liên quan "tài sản" (5)

tài sản ảo
phát
Tiếng Anh Danh từcrypto asset
Từ vựng của tôi
sở hữu tài sản ảo
own crypto assets
hệ số thu nhập trên tài sản
phát
Tiếng Anh Danh từreturn on assets
Từ vựng của tôi
chứng khoán đảm bảo tài sản
phát
Tiếng Anh Danh từasset-backed securities
Từ vựng của tôi
chứng khoán bảo đảm bằng tài sản
phát
Tiếng Anh Danh từasset-backed securities
Từ vựng của tôi
tài sản cố đính hữu hình
phát
Tiếng Anh Danh từtangible fixed asset
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "tài sản" (17)

sở hữu tài sản ảo
own crypto assets
tập trung tại sảnh đi
Gather at the departure lobby
Ngôi nhà là tài sản của tôi.
The house is my property.
Thời gian là tài sản quý giá.
Time is a valuable asset.
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
The restaurant is hiring hall staff.
Cơ quan thi hành án đang tiến hành thu hồi tài sản.
The judgment enforcement agency is proceeding with asset recovery.
Họ ra quyết định tịch thu tàu cá và các tài sản trên tàu.
They decided to confiscate the fishing boat and assets on board.
Chiếc xe đạp cũ này đã bị bỏ lại và trở thành tài sản vô chủ.
This old bicycle was abandoned and became ownerless property.
Lễ tiễn đoàn đại biểu diễn ra trang trọng tại sân bay.
The farewell ceremony for the delegation took place solemnly at the airport.
Tài sản này được ưa chuộng vì những giá trị tinh thần.
This asset is favored for its spiritual values.
Nhiều người đã bị chặn lại tại sân bay.
Many people were stopped at the airport.
Họ bị chặn lại tại sân bay bởi món nợ thuế rất nhỏ.
They were stopped at the airport due to a very small tax debt.
Bọn tội phạm đã chiếm đoạt tài sản của nạn nhân.
The criminals seized the victim's assets.
Một học sinh bị khởi tố về hành vi cưỡng đoạt tài sản.
A student was prosecuted for the act of extortion.
Tổng giá trị tài sản của anh ấy là bao nhiêu?
What is the total value of his assets?
Người đàn ông lái ôtô tông hỏng nhiều tài sản.
The man drove a car and crashed into many properties.
Hàng nghìn cổ động viên đã tập trung tại sân vận động để cổ vũ đội nhà.
Thousands of supporters gathered at the stadium to cheer for their home team.